主要指標
年度別投資誘致状況
工業団地・経済区における投資誘致
(1)外国直接投資(FDI)の誘致:
- 07/2023, 誘致した1.083,30 百万米ドル 投資資金。
- 年初7か月, 見込み 誘致した1.950,55 百万米ドル, 増加 2,3 倍 前年同期比, 達成97,5% 年間計画比.
- 2023年7月末までの累計見込みは490 件 投資総額は24.853,21 百万米ドル.
(2) 国内投資(DDI)の誘致:
- 7/2023, 誘致 56,30 十億VND 投資資金
- 年初7か月 見込み 誘致 14.371,88 十億VND
- 2023年7月累計の誘致見込みは212 件 投資総額は308.702 十億VND
統計グラフ
View chart data
| Category | Năm |
|---|---|
| 2015 | 869,00 |
| 2016 | 2.881,00 |
| 2017 | 1.033,00 |
| 2018 | 2.284,00 |
| 2019 | 1.269,00 |
| 2020 | 1.533,00 |
| 2021 | 2.956,00 |
| 2022 | 1.900,00 |
| 2023 | 2.905,00 |
投資誘致分野
- Điện tử
- Logistics, cơ sở hạ tầng
- Chế tạo ô tô – xe máy và phụ tùng khác
- Cơ khí
- Nhựa, bao bì
- Chế biến nông, lâm, thủy sản
- Khác
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Điện tử | 52,00 |
| Logistics, cơ sở hạ tầng | 22,00 |
| Chế tạo ô tô – xe máy và phụ tùng khác | 9,00 |
| Cơ khí | 7,00 |
| Nhựa, bao bì | 4,00 |
| Chế biến nông, lâm, thủy sản | 3,00 |
| Khác | 3,00 |
- Điện tử
- Chế tạo ô tô – xe máy và phụ tùng khác
- Logistics, cơ sở hạ tầng
- Khác
- Dệt may, da giày
- Nhựa, bao bì
- Cơ khí
- Chế biến nông, lâm, thủy sản
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Điện tử | 34,00 |
| Chế tạo ô tô – xe máy và phụ tùng khác | 29,00 |
| Logistics, cơ sở hạ tầng | 15,00 |
| Khác | 5,00 |
| Dệt may, da giày | 5,00 |
| Nhựa, bao bì | 4,00 |
| Cơ khí | 4,00 |
| Chế biến nông, lâm, thủy sản | 3,00 |
| 1,00 |
投資家の国籍
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Hàn Quốc | 9.971,00 |
| Nhật Bản | 3.243,00 |
| Singapore | 2.598,00 |
| Hồng Kông | 2.561,00 |
| Đài Loan | 1.682,00 |
| Trung Quốc | 1.069,00 |
| Bỉ | 557,00 |
| Khác | 991,00 |
- Hàn Quốc
- Trung Quốc
- Singapore
- Đài Loan
- Hồng Kông
- Pháp
- Bỉ
- Thụy Điển
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Hàn Quốc | 71,00 |
| Trung Quốc | 14,00 |
| Singapore | 8,00 |
| Đài Loan | 4,00 |
| Hồng Kông | 2,00 |
| Pháp | 1,00 |
| Bỉ | 1,00 |
| Thụy Điển | 0,00 |
| DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO QUỐC TỊCH 2023 | |
|---|---|
| Quốc tịch | Số dự án |
| Trung Quốc | 17 |
| Hong Kong | 15 |
| Singapore | 11 |
| Đài Loan | 4 |
| Hàn Quốc | 3 |
| Pháp | 2 |
| Mỹ | 1 |
| Ý | 1 |
| Samoa | 1 |
工業団地別投資資金
工業団地・経済区のインフラ開発投資誘致
(1)工業団地インフラ開発投資
- ナムディンブー工業団地第1区, ナムディンブー工業団地第2区, アンズオン工業団地 インフラ整備と投資誘致を積極的に加速しており、ハイフォン国際ゲートウェイ港工業団地 (Deep C3) 用地整理とインフラ整備に重点的に取り組んでいます。
(2)新規工業団地の設立
- 追加で整備予定の 15 工業団地(総面積 6.200 ha, これまでに次の成果を上げています: 2つの工業団地が首相の投資方針承認を受けています: スアンカウ工業団地・非関税区 (752 ha); ティエンタイン工業団地 (410,46 ha).
- さらに整備予定の 13 工業団地 工業団地の総面積は 4,009 ha, 具体的には: – 04 工業団地 申請書を提出中の 計画投資省に投資方針承認を申請中の: ナムチャンカット工業団地 (200,3 ha); トゥイグエン工業団地 (319,6 ha); チャンズエ3工業団地 (687 ha); ジャンビエン2工業団地 (177,8 ha). – 09 工業団地 (総面積 3.505 ha) 規定に従い投資準備を進めている です。
(3)労働者住宅の建設
- 年初7か月 2023, 経済区で投資手続きを進めている 社会住宅2件; 労働者住宅1件 は建設中で、完成後は約 25.000 人。
- Tràng Duệ
- Các DN ngoài KCN
- Tổ hợp Deep C
- VSIP
- Nam Đình Vũ
- Nhật Bản – Hải Phòng
- An Dương
- Nam Cầu Kiền
- Đồ Sơn – Hải Phòng
- Xuân Cầu
- Tràng Cát
- MP Đình Vũ
- KCN Tiên Thanh
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Tràng Duệ | 28,00 |
| Các DN ngoài KCN | 28,00 |
| Tổ hợp Deep C | 16,00 |
| VSIP | 9,00 |
| Nam Đình Vũ | 5,00 |
| Nhật Bản – Hải Phòng | 5,00 |
| An Dương | 3,00 |
| Nam Cầu Kiền | 2,00 |
| Đồ Sơn – Hải Phòng | 1,00 |
| Xuân Cầu | 1,00 |
| Tràng Cát | 1,00 |
| MP Đình Vũ | 1,00 |
| KCN Tiên Thanh | 0,00 |
- Tràng Duệ
- Các DN ngoài KCN
- Nam Đình Vũ (Khu 1)
- Tổ hợp Deep C
- An Dương
- Nam Cầu Kiền
- VSIP
- Đồ Sơn
- Tràng Duệ
- Nhật Bản – Hải Phòng
- MP Đình Vũ
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Tràng Duệ | 49,00 |
| Các DN ngoài KCN | 21,00 |
| Nam Đình Vũ (Khu 1) | 8,00 |
| Tổ hợp Deep C | 8,00 |
| An Dương | 6,00 |
| Nam Cầu Kiền | 4,00 |
| VSIP | 2,00 |
| Đồ Sơn | 1,00 |
| Tràng Duệ | 1,00 |
| Nhật Bản – Hải Phòng | 0,00 |
| MP Đình Vũ | 0,00 |
工業団地・経済区の生産・事業活動
(1) 労働・雇用創出
- 工業団地・経済区で働く労働者は合計185.222 人で、, 減少 2,4% 前年同期比. うちベトナム人労働者は180.753 人、減少 2,6% 前年同期比 (195.649 人), 外国人労働者は4.469 人、増加 6,1% 前年同期比 (4.212 人).
- 平均収入: 11,5 百万VND/人/月. 労使関係、治安、労働安全衛生は安定しています。
(2) 生産・事業の主要指標
- 売上高:推定415.557 十億VND, 達成65% 年間計画比.
- 輸出:推定12.801 百万米ドル, 達成55% 年間計画比.
- 輸入:推定10.409 百万米ドル, 達成48% 年間計画.
- 納税額:推定7.602 十億VND, 達成46% 年間計画比.
投資誘致効果の評価
| STT | Khu công nghiệp | Tỷ lệ lấp đầy (%) |
|---|---|---|
| I | KCN NGOÀI KKT | |
| 1 | Khu công nghiệp Nhật Bản – Hải Phòng | 100 |
| 2 | Khu công nghiệp Đồ Sơn Hải Phòng | 96,91 |
| 3 | Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | 54,4 |
| 4 | Khu công nghiệp An Dương | 83,26 |
| II | KCN TRONG KKT | |
| 1 | Khu công nghiệp Đình Vũ (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) | 96,73 |
| 2 | Khu công nghiệp Minh Phương Đình Vũ | 96,97 |
| 3 | Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng | 76,07 |
| 4 | Khu công nghiệp Tràng Duệ (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) | 97,97 |
| 5 | Khu phi thuế quan và KCN Nam Đình Vũ (Khu 1): | 29,27 |
| 6 | Khu công nghiệp Nam Đình Vũ – Khu 2 (Deep C2A) | 20,57 |
| 7 | Khu công nghiệp và dịch vụ Hàng Hải (Deep C2B) | 92,6 |
| 8 | Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng (Deep C3) | 2,44 |
| 9 | Khu đô thị và dịch vụ Tràng Cát | |
| Tổng cộng | 60,51% |
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Nhật Bản – Hải Phòng | 13,70 |
| Đồ Sơn Hải Phòng | 5,30 |
| Nam Cầu Kiền | 5,70 |
| An Dương | 8,50 |
| Tổ hợp Deep C | 6,10 |
| MP Đình Vũ | 1,50 |
| VSIP | 11,60 |
| Tràng Duệ | 36,80 |
| Nam Đình Vũ | 5,40 |
地域別FDI資金誘致状況
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Hà Nội | 2.283,00 |
| Hải Phòng | 2.001,00 |
| Tp. Hồ Chí Minh | 1.635,00 |
| Bắc Giang | 1.438,00 |
| Bình Dương | 1.079,00 |
| Bắc Ninh | 1.049,00 |
| Đồng Nai | 743,00 |
| Nghệ An | 723,00 |
| Quảng Ninh | 698,00 |
View chart data
| Category | Value |
|---|---|
| Tp. Hồ Chí Minh | 57.068,00 |
| Bình Dương | 40,08 |
| Hà Nội | 39,27 |
| Đồng Nai | 35.997,00 |
| Bà Rịa – Vũng Tàu | 33.384,00 |
| Hải Phòng | 27.305,00 |
| Bắc Ninh | 24.264,00 |
| Thanh Hóa | 14.989,00 |
| Long An | 13.422,00 |
| STT | Khu công nghiệp | Tỷ lệ lấp đầy (%) |
|---|---|---|
| I | KCN NGOÀI KKT | |
| 1 | Khu công nghiệp Nhật Bản – Hải Phòng | 100 |
| 2 | Khu công nghiệp Đồ Sơn Hải Phòng | 96,91 |
| 3 | Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền | 54,4 |
| 4 | Khu công nghiệp An Dương | 83,26 |
| II | KCN TRONG KKT | |
| 1 | Khu công nghiệp Đình Vũ (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) | 96,73 |
| 2 | Khu công nghiệp Minh Phương Đình Vũ | 96,97 |
| 3 | Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng | 76,07 |
| 4 | Khu công nghiệp Tràng Duệ (giai đoạn 1 và giai đoạn 2) | 97,97 |
| 5 | Khu phi thuế quan và KCN Nam Đình Vũ (Khu 1): | 29,27 |
| 6 | Khu công nghiệp Nam Đình Vũ – Khu 2 (Deep C2A) | 20,57 |
| 7 | Khu công nghiệp và dịch vụ Hàng Hải (Deep C2B) | 92,6 |
| 8 | Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng (Deep C3) | 2,44 |
| 9 | Khu đô thị và dịch vụ Tràng Cát | |
| Tổng cộng | 60,51% |

