Một số tiêu chí chủ yếu – tình hình thu hút đầu tư

một số tiêu chí chủ yếu

TÌNH HÌNH THU HÚT ĐẦU TƯ QUA CÁC NĂM

 

THU hút đầu tư trong các khu Công nghiệp, khu kinh tế

(1) THU HÚT ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI (FDI):

  • Tháng 10/2023, thu hút được 20 triệu USD vốn đầu tư.
  • 10 tháng đầu năm, đã thu hút 2,925 triệu USD, tăng 1,87 lần so với cùng kỳ, đạt 146% so với kế hoạch năm.
  • Lũy kế đến hết tháng 10/2023 dự kiến thu hút 511 dự án với tổng vốn đầu tư 25,756 triệu USD.

(2) THU HÚT ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (DDI):

  • Tháng 10/2023, thu hút 75 tỷ đồng vốn đầu tư.
  • 10 tháng đầu năm dự kiến thu hút 23,847 tỷ đồng.
  • Lũy kế tháng 10/2023, dự kiến thu hút 217 dự án với tổng vốn đầu tư 318,331 tỷ đồng.

BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ

VỐN ĐẦU TƯ FDI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Triệu USD)
VỐN ĐẦU TƯ FDI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Triệu USD)01,0002,0003,0004,0005,000USD2015: 8698692016: 2,8812,8812017: 1,0331,0332018: 2,2842,2842019: 1,2691,2692020: 1,5331,5332021: 2,9562,9562022: 1,9001,9002023: 3,6003,6002024: 4,9004,9002015201620172018201920202021202220232024
View chart data
CategoryNăm
2015869,00
20162.881,00
20171.033,00
20182.284,00
20191.269,00
20201.533,00
20212.956,00
20221.900,00
20233.600,00
20244.900,00

NGÀNH NGHỀ THU HÚT ĐẦU TƯ

CƠ CẤU NGÀNH NGHỀ THÁNG 10/2023 Đơn vị: Triệu USD
CƠ CẤU NGÀNH NGHỀ THÁNG 10/2023Điện tử: 40Logistics, cơ sở hạ tầng: 28Nhựa, bao bì: 15Cơ khí: 6Chế tạo ô tô – xe máy: 5Khác: 6
  • Điện tử
  • Logistics, cơ sở hạ tầng
  • Nhựa, bao bì
  • Cơ khí
  • Chế tạo ô tô – xe máy
  • Khác
View chart data
CategoryValue
Điện tử40,00
Logistics, cơ sở hạ tầng28,00
Nhựa, bao bì15,00
Cơ khí6,00
Chế tạo ô tô – xe máy5,00
Khác6,00
CƠ CẤU NGÀNH NGHỀ LŨY KẾ Đơn vị: Triệu USD
CƠ CẤU NGÀNH NGHỀ LŨY KẾĐiện tử: 34Chế tạo ô tô – xe máy và phụ tùng khác: 28Logistics, cơ sở hạ tầng: 16Khác: 6Dệt may, da giày: 5Nhựa, bao bì: 4Cơ khí: 4Công nghiệp hóa chất, dược phẩm: 3
  • Điện tử
  • Chế tạo ô tô – xe máy và phụ tùng khác
  • Logistics, cơ sở hạ tầng
  • Khác
  • Dệt may, da giày
  • Nhựa, bao bì
  • Cơ khí
  • Công nghiệp hóa chất, dược phẩm
View chart data
CategoryValue
Điện tử34,00
Chế tạo ô tô – xe máy và phụ tùng khác28,00
Logistics, cơ sở hạ tầng16,00
Khác6,00
Dệt may, da giày5,00
Nhựa, bao bì4,00
Cơ khí4,00
Công nghiệp hóa chất, dược phẩm3,00
CƠ CẤU NGÀNH NGHỀ NĂM 2022 – 2023
CƠ CẤU NGÀNH NGHỀ NĂM 2022 – 202302004006008001,0001,2001,4001,600Logistisc, xây dựng, kinh doanh, cơ sở hạ tầng: 423423Dệt may, da giày: 1616Nhựa, bao bì: 102102Chế biến nông, lâm, thủy sản: 500500Khác: 400400Cơ khí: 160160Chế tạo ô tô – xe máy, dụng cụ phụ tùng khác: 3737Điện tử: 606606Logistisc, xây dựng, kinh doanh, cơ sở hạ tầng: 1,0991,099Dệt may, da giày: 1313Nhựa, bao bì: 603603Chế biến nông, lâm, thủy sản: 7676Khác: 124124Cơ khí: 188188Chế tạo ô tô – xe máy, dụng cụ phụ tùng khác: 246246Điện tử: 1,5951,595Logistisc, xây…Dệt may, da gi…Nhựa, bao bìChế biến nông,…KhácCơ khíChế tạo ô tô -…Điện tử
  • 2022
  • 2023
View chart data
Category20222023
Logistisc, xây dựng, kinh doanh, cơ sở hạ tầng423,001.099,00
Dệt may, da giày16,0013,00
Nhựa, bao bì102,00603,00
Chế biến nông, lâm, thủy sản500,0076,00
Khác400,00124,00
Cơ khí160,00188,00
Chế tạo ô tô – xe máy, dụng cụ phụ tùng khác37,00246,00
Điện tử606,001.595,00

QUỐC TỊCH NHÀ ĐẦU TƯ

VỐN ĐẦU TƯ THEO QUỐC TỊCH (Lũy kế)
VỐN ĐẦU TƯ THEO QUỐC TỊCH (Lũy kế)02,0004,0006,0008,00010,00012,000Triệu USDHàn Quốc: 10,47310,473Nhật Bản: 3,4963,496Singapore: 2,6412,641Hong Kong: 2,5922,592Đài Loan: 1,6851,685Trung Quốc: 1,0951,095Bỉ: 557557Khác: 1,0151,015Hàn QuốcNhật BảnSingaporeHong KongĐài LoanTrung QuốcBỉKhác
View chart data
CategoryValue
Hàn Quốc10.473,00
Nhật Bản3.496,00
Singapore2.641,00
Hong Kong2.592,00
Đài Loan1.685,00
Trung Quốc1.095,00
Bỉ557,00
Khác1.015,00
VỐN ĐẦU TƯ THEO QUỐC TỊCH 10/2023
VỐN ĐẦU TƯ THEO QUỐC TỊCH 10/2023Hàn Quốc: 65.1Trung Quốc: 10.5Singapore: 9.75Nhật Bản: 8.12Đài Loan: 2.48Hong Kong: 2.01Nhật Bản: 0.52Thái Lan: 0.44Pháp: 0.38Thụy Điển: 0.27Ý: 0.17Mỹ: 0.09Đức: 0.09Bỉ: 0.05Samoa: 0.03
  • Hàn Quốc
  • Trung Quốc
  • Singapore
  • Nhật Bản
  • Đài Loan
  • Hong Kong
  • Nhật Bản
  • Thái Lan
  • Pháp
  • Thụy Điển
  • Ý
  • Mỹ
  • Đức
  • Bỉ
  • Samoa
View chart data
CategoryValue
Hàn Quốc65,10
Trung Quốc10,50
Singapore9,75
Nhật Bản8,12
Đài Loan2,48
Hong Kong2,01
Nhật Bản0,52
Thái Lan0,44
Pháp0,38
Thụy Điển0,27
Ý0,17
Mỹ0,09
Đức0,09
Bỉ0,05
Samoa0,03
DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO QUỐC TỊCH (7 tháng)
DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO QUỐC TỊCH 2023
Quốc tịch Số dự án
Trung Quốc17
Hong Kong15
Singapore11
Đài Loan4
Hàn Quốc3
Pháp2
Mỹ1
Ý1
Samoa1

VỐN ĐẦU TƯ THEO KHU CÔNG NGHIỆP

 

THU hút đầu tư phát triển hạ tầng các khu Công nghiệp, khu kinh tế

(1) VỀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

  • KCN Nam Đình Vũ Khu I, KCN Nam Đình Vũ Khu II, KCN An Dương đang tích cực đẩy nhanh công tác xây dựng cơ sở hạ tầng và thu hút đầu tư; KCN Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng (Deep C3) đang tập trung triển khai giải phóng mặt bằng và xây dựng cơ sở hạ tầng.
(2) THÀNH LẬP CÁC KHU CÔNG NGHIỆP MỚI
  • Dự kiến triển khai thêm 15 KCN mới với tổng diện tích  6.200 ha, đến nay đạt một số kết quả nhất định như sau: 02 KCN được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quyết định chủ trương đầu tư: KCN và khu phi thuế quan Xuân Cầu (752 ha); KCN Tiên Thanh (410,46 ha).
  • Dự kiến triển khai xây dựng thêm 13 KCN mới với tổng diện tích trên 4,009 ha, cụ thể:                                                                                                                                                                                                      – 04 KCN đang nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư tại Bộ kế hoạch và Đầu tư: KCN Nam Tràng Cát (200,3 ha); KCN Thủy Nguyên (319,6 ha); KCN Tràng Duệ 3 (687 ha); KCN Giang Biên 2 (177,8 ha).                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            – 09 KCN (tổng diện tích 3.505 ha) đang thực hiện các bước chuẩn bị đầu tư theo quy định.
(3) XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN
  • 10 tháng đầu năm 2023, trong KKT đang thực hiện thủ tục đầu tư 02 dự án nhà ở xã hội; 01 dự án nhà ở công nhân đang thi công, xây dựng và hoàn thành dự kiến đáp ứng khoảng 25.000 người.
LŨY KẾ
LŨY KẾCác DN ngoài KCN: 28Khu công nghiệp Tràng Duệ: 27Khu công nghiệp Đình Vũ (Deep C 1): 12Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng: 9Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu I): 5Khu công nghiệp Nhật Bản Hải Phòng: 5Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu II) (Deep C 2A): 3Khu công nghiệp An Dương: 3Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền: 2Khu công nghiệp Đồ Sơn – Hải Phòng: 1Khu công nghiệp và dịch vụ Hàng Hải (Deep C 2B): 1KCN và khu phi thuế quan Xuân Cầu: 1Khu đô thị và dịch vụ Tràng Cát: 1KCN Cảng cửa ngõ Quốc tế HP (Deep C 3): 1Khu công nghiệp MP Đình Vũ: 1KCN Tiên Thanh: 0
  • Các DN ngoài KCN
  • Khu công nghiệp Tràng Duệ
  • Khu công nghiệp Đình Vũ (Deep C 1)
  • Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng
  • Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu I)
  • Khu công nghiệp Nhật Bản Hải Phòng
  • Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu II) (Deep C 2A)
  • Khu công nghiệp An Dương
  • Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền
  • Khu công nghiệp Đồ Sơn – Hải Phòng
  • Khu công nghiệp và dịch vụ Hàng Hải (Deep C 2B)
  • KCN và khu phi thuế quan Xuân Cầu
  • Khu đô thị và dịch vụ Tràng Cát
  • KCN Cảng cửa ngõ Quốc tế HP (Deep C 3)
  • Khu công nghiệp MP Đình Vũ
  • KCN Tiên Thanh
View chart data
CategoryValue
Các DN ngoài KCN28,00
Khu công nghiệp Tràng Duệ27,00
Khu công nghiệp Đình Vũ (Deep C 1)12,00
Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng9,00
Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu I)5,00
Khu công nghiệp Nhật Bản Hải Phòng5,00
Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Khu II) (Deep C 2A)3,00
Khu công nghiệp An Dương3,00
Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền2,00
Khu công nghiệp Đồ Sơn – Hải Phòng1,00
Khu công nghiệp và dịch vụ Hàng Hải (Deep C 2B)1,00
KCN và khu phi thuế quan Xuân Cầu1,00
Khu đô thị và dịch vụ Tràng Cát1,00
KCN Cảng cửa ngõ Quốc tế HP (Deep C 3)1,00
Khu công nghiệp MP Đình Vũ1,00
KCN Tiên Thanh0,00
THÁNG 10/2023
THÁNG 10/2023Tràng Duệ: 33Các DN ngoài KCN: 24Đình Vũ: 14VSIP: 9Nam Đình Vũ (Khu 1): 7Deep C 2B: 4An Dương: 4Nam Cầu Kiền: 2Deep C 2A: 2Đồ Sơn: 1
  • Tràng Duệ
  • Các DN ngoài KCN
  • Đình Vũ
  • VSIP
  • Nam Đình Vũ (Khu 1)
  • Deep C 2B
  • An Dương
  • Nam Cầu Kiền
  • Deep C 2A
  • Đồ Sơn
View chart data
CategoryValue
Tràng Duệ33,00
Các DN ngoài KCN24,00
Đình Vũ14,00
VSIP9,00
Nam Đình Vũ (Khu 1)7,00
Deep C 2B4,00
An Dương4,00
Nam Cầu Kiền2,00
Deep C 2A2,00
Đồ Sơn1,00
 

HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH TRONG các khu Công nghiệp, khu kinh tế

(1) LAO ĐỘNG, TẠO VIỆC LÀM 

  • Tổng số lao động đang làm việc tại các KCN, KKT là 185.222 lao động, giảm 2,4% so với cùng kỳ. Trong đó, lao động Việt Nam là 180.753 người, giảm 2,6% so với cùng kỳ (195.649 người), lao động nước ngoài 4.469 người, tăng 6,1% so với cùng kỳ (4.212 người).
  • Thu nhập bình quân: 11,5 triệu đồng/người/tháng. Quan hệ lao động, an ninh trật tự, an toàn vệ sinh lao động ổn định.

(2) CHỈ TIÊU TRỌNG YẾU TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH 

  • Doanh thu: Ước đạt 415.557 tỷ đồng, đạt 65% so với kế hoạch năm.
  • Xuất khẩu: Ước đạt 12.801 triệu USD, đạt 55% so với kế hoạch năm.
  • Nhập khẩu: Ước đạt 10.409 triệu USD, đạt 48% kế hoạch năm.
  • Nộp ngân sách: Ước đạt 7.602 tỷ đồng, đạt 46% so với kế hoạch năm.

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ THU HÚT ĐẦU TƯ

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ THU HÚT ĐẦU TƯ (10 THÁNG)
STTKhu công nghiệpTỷ lệ lấp đầy (%)
IKCN NGOÀI KKT
1Khu công nghiệp Nhật Bản – Hải Phòng
100
2Khu công nghiệp Đồ Sơn Hải Phòng
96,91
3Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền77,49
4Khu công nghiệp An Dương85,9
IIKCN TRONG KKT
1Khu công nghiệp Đình Vũ (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)96,27
2Khu công nghiệp Minh Phương Đình Vũ99,67
3Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng76,6
4Khu công nghiệp Tràng Duệ (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)98,72
5Khu phi thuế quan và KCN Nam Đình Vũ (Khu 1):30,71
6Khu công nghiệp Nam Đình Vũ – Khu 2 (Deep C2A)21,99
7Khu công nghiệp và dịch vụ Hàng Hải (Deep C2B)99,98
8Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng (Deep C3)0
9Khu đô thị và dịch vụ Tràng Cát0
Tổng cộng63,16%
SUẤT ĐẦU TƯ Đơn vị: Triệu USD/ha
SUẤT ĐẦU TƯ0510152025303540Triệu USD/haNhật Bản – Hải Phòng: 13.8013.80Đồ Sơn Hải Phòng: 5.605.60Nam Cầu Kiền: 4.204.20An Dương: 7.707.70Tổ hợp Deep C: 9.709.70MP Đình Vũ: 1.501.50VSIP: 12.5012.50Tràng Duệ: 36.7036.70Nam Đình Vũ: 5.805.80Nhật Bản – Hải…Đồ Sơn Hải Phò…Nam Cầu KiềnAn DươngTổ hợp Deep CMP Đình VũVSIPTràng DuệNam Đình Vũ
View chart data
CategoryValue
Nhật Bản – Hải Phòng13,80
Đồ Sơn Hải Phòng5,60
Nam Cầu Kiền4,20
An Dương7,70
Tổ hợp Deep C9,70
MP Đình Vũ1,50
VSIP12,50
Tràng Duệ36,70
Nam Đình Vũ5,80

TÌNH HÌNH THU HÚT VỐN ĐẦU TƯ FDI THEO ĐỊA PHƯƠNG

VỐN ĐẦU TƯ FDI THEO ĐỊA PHƯƠNG (10 tháng)
VỐN ĐẦU TƯ FDI THEO ĐỊA PHƯƠNG (10 tháng)05001,0001,5002,0002,500Hà Nội: 2,2832,283Hải Phòng: 2,0012,001Tp. Hồ Chí Minh: 1,6351,635Bắc Giang: 1,4381,438Bình Dương: 1,0791,079Bắc Ninh: 1,0491,049Đồng Nai: 743743Nghệ An: 723723Quảng Ninh: 698698Hà NộiHải PhòngTp. Hồ Chí Min…Bắc GiangBình DươngBắc NinhĐồng NaiNghệ AnQuảng Ninh
View chart data
CategoryValue
Hà Nội2.283,00
Hải Phòng2.001,00
Tp. Hồ Chí Minh1.635,00
Bắc Giang1.438,00
Bình Dương1.079,00
Bắc Ninh1.049,00
Đồng Nai743,00
Nghệ An723,00
Quảng Ninh698,00
VỐN ĐẦU TƯ FDI THEO ĐỊA PHƯƠNG (Lũy kế)
VỐN ĐẦU TƯ FDI THEO ĐỊA PHƯƠNG (Lũy kế)010,00020,00030,00040,00050,00060,000Tp. Hồ Chí Minh: 57,06857,068Bình Dương: 40.0840.08Hà Nội: 39.2739.27Đồng Nai: 35,99735,997Bà Rịa – Vũng Tàu: 33,38433,384Hải Phòng: 27,30527,305Bắc Ninh: 24,26424,264Thanh Hóa: 14,98914,989Long An: 13,42213,422Tp. Hồ Chí Min…Bình DươngHà NộiĐồng NaiBà Rịa – Vũng…Hải PhòngBắc NinhThanh HóaLong An
View chart data
CategoryValue
Tp. Hồ Chí Minh57.068,00
Bình Dương40,08
Hà Nội39,27
Đồng Nai35.997,00
Bà Rịa – Vũng Tàu33.384,00
Hải Phòng27.305,00
Bắc Ninh24.264,00
Thanh Hóa14.989,00
Long An13.422,00
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ THU HÚT ĐẦU TƯ (10 THÁNG)
STTKhu công nghiệpTỷ lệ lấp đầy (%)
IKCN NGOÀI KKT
1Khu công nghiệp Nhật Bản – Hải Phòng
100
2Khu công nghiệp Đồ Sơn Hải Phòng
96,91
3Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền77,49
4Khu công nghiệp An Dương85,9
IIKCN TRONG KKT
1Khu công nghiệp Đình Vũ (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)96,27
2Khu công nghiệp Minh Phương Đình Vũ99,67
3Khu đô thị, công nghiệp và dịch vụ VSIP Hải Phòng76,6
4Khu công nghiệp Tràng Duệ (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)98,72
5Khu phi thuế quan và KCN Nam Đình Vũ (Khu 1):30,71
6Khu công nghiệp Nam Đình Vũ – Khu 2 (Deep C2A)21,99
7Khu công nghiệp và dịch vụ Hàng Hải (Deep C2B)99,98
8Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng (Deep C3)0
9Khu đô thị và dịch vụ Tràng Cát0
Tổng cộng63,16%